Tiếng Anh: size (clothing or shoes)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尺码”
Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “尺码”
💡 尺码 [XÍCH MÃ] gồm 尺 (XÍCH) + 码 (MÃ) → nghĩa tiếng Việt: "kích cỡ quần áo (size)". 🦊
Phát âm "尺码": 尺 chǐ (thanh 3 (214)) → 码 mǎ (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

kích cỡ quần áo (size)
Phồn thể: 尺碼
Hán Việt: XÍCH MÃ
Tiếng Anh: size (clothing or shoes)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尺码”
Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “尺码”
Dùng trong câu
这件羽绒服有从S到XXL齐全的尺码。
Chiếc áo phao lông vũ này có đầy đủ mọi kích cỡ từ S đến XXL.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 尺码
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Từ “尺码” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尺 (U+5C3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xích lại
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trung Quốc đo khoảng. 'chân'. Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 尺子 XÍCH TỬ (thước kẻ, cây thước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 尺 (XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (尺子 XÍCH TỬ (thước kẻ, cây thước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xích (尺): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 尺 (âm đọc XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'. Từ vựng thường đàm: 尺子 XÍCH TỬ (thước kẻ, cây thước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 尺 (âm chuẩn XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 尺 [U+5C3A · XÍCH · chǐ]: Trung Quốc đo khoảng. 'chân'.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “尺码”