Tiếng Anh: to iron, ironing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熨烫”
Chữ UẤT (熨): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 火 (HỎA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “熨烫”
💡 熨烫 [UẤT THÃNG] gồm 熨 (UẤT) + 烫 (THÃNG) → nghĩa tiếng Việt: "ủi phẳng quần áo". 🦊
Phát âm "熨烫": 熨 yùn (thanh 4 (51)) → 烫 tàng (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ủi phẳng quần áo
Phồn thể: 熨燙
Hán Việt: UẤT THÃNG
Tiếng Anh: to iron, ironing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熨烫”
Chữ UẤT (熨): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 火 (HỎA).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “熨烫”
Dùng trong câu
用蒸汽熨斗将西装裤熨烫得笔挺平整。
Dùng bàn ủi hơi nước là phẳng phiu chiếc quần âu đứng dáng.

Câu 1/1
Từ “熨烫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 熨 (U+71A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bàn ủi (bàn là)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm. Chữ UẤT (熨): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 示 (THỊ) + 寸 (THỐN) + 火 (HỎA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
khí uất
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熨 (UẤT): là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Uất (熨): là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熨 (âm đọc UẤT): là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熨 (âm chuẩn UẤT): là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
uý lạo
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熨 [U+71A8 · UẤT · yùn]: là ủi phẳng phiu (quần áo); thỏa đáng êm thấm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “熨烫”