Tiếng Anh: implicit, reserved, subtle, veiled, understated
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “含蓄”
Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 含蓄 [HÀM SÚC] gồm 含 (HÀM) + 蓄 (SÚC) → nghĩa tiếng Việt: "hàm súc, kín đáo ý nhị tế nhị". 🦊
Phát âm "含蓄" [hánxù — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hàm súc, kín đáo ý nhị tế nhị
Phồn thể: 含蓄
Hán Việt: HÀM SÚC
Tiếng Anh: implicit, reserved, subtle, veiled, understated
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “含蓄”
Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈战略科学家表达情感总是含蓄深沉,他们把对祖国和人民最炽热的爱深深埋藏在数十年隐姓埋名的攻关岁月里。
Các nhà khoa học chiến lược tiền bối bày tỏ tình cảm luôn luôn kín đáo ý nhị hàm súc sâu lắng, các cụ chôn giấu sâu sắc tình yêu nồng cháy nhất đối với Tổ quốc và nhân dân trong những năm tháng vượt khó ẩn danh giấu tên mấy chục năm trường.

Câu 1/1
Từ “含蓄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 含 (U+542B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 含 · 人 (Bộ NHÂN) (7 nét) · Pinyin: hánxù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng. Chữ HÀM (含): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 包含 (BAO HÀM: chứa đựng, bao hàm), 含糊 (HÀM HỒ: mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát), 含义 (HÀM NGHĨA: hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 包含 BAO HÀM (chứa đựng, bao hàm); 含糊 HÀM HỒ (mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát); 含義 HÀM NGHĨA (hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀM: ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng; thường gặp trong ngữ cảnh: 包含 BAO HÀM (chứa đựng, bao hàm); 含糊 HÀM HỒ (mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát); 含義 HÀM NGHĨA (hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 含 (HÀM): ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (包含 BAO HÀM (chứa đựng, bao hàm); 含糊 HÀM HỒ (mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát); 含義 HÀM NGHĨA (hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàm (含): ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 含 (âm đọc HÀM): ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng. Từ vựng thường đàm: 包含 BAO HÀM (chứa đựng, bao hàm); 含糊 HÀM HỒ (mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát); 含義 HÀM NGHĨA (hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 含 (âm chuẩn HÀM): ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀM (含): ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng; từ ghép thông dụng: 包含 BAO HÀM (chứa đựng, bao hàm); 含糊 HÀM HỒ (mơ hồ, ấp úng, không rõ ràng dứt khoát); 含義 HÀM NGHĨA (hàm ý, ý nghĩa sâu xa, nội hàm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 含 [U+542B · HÀM · hánxù]: ngậm trong miệng; trân trọng; chứa đựng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “含蓄”