Tiếng Anh: AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艾滋病”
Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 艾滋病 (NGẢI TƯ BỆNH) = 艾 (NGẢI: artemisia, ngải cứu) + 滋 (TƯ: tăng trưởng, nhân lên, tăng lên) + 病 (BỆNH: bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm) → bệnh AIDS, hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

bệnh AIDS, hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
Phồn thể: 艾滋病
Hán Việt: NGẢI TƯ BỆNH
Tiếng Anh: AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “艾滋病”
Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科研团队成功研发出新型广谱抗艾滋病中和抗体,为临床长效预防与综合治疗开辟了全新路径。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công kháng thể trung hòa chống bệnh AIDS phổ rộng kiểu mới, mở ra con đường hoàn toàn mới cho việc điều trị tổng hợp và phòng ngừa hiệu quả lâu dài trên lâm sàng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 艾滋病
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “艾滋病” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 艾 (U+827E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây ngải cứu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
artemisia, ngải cứu. Chữ NGẢI (艾): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 乀 (PHIỆT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẢI: artemisia, ngải cứu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 艾 (NGẢI): artemisia, ngải cứu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngải (艾): artemisia, ngải cứu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 艾 (âm đọc NGẢI): artemisia, ngải cứu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 艾 (âm chuẩn NGẢI): artemisia, ngải cứu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nghề chính; nghề nghiệp
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “艾滋病”