Tiếng Anh: correspondence course, correspondence education
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “函授”
Chữ HÀM (函): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 函授 [HÀM THỤ] gồm 函 (HÀM) + 授 (THỤ) → nghĩa tiếng Việt: "hàm thụ, đào tạo từ xa qua thư tín/trực tuyến". 🦊
Phát âm "函授" [hánshòu — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hàm thụ, đào tạo từ xa qua thư tín/trực tuyến
Phồn thể: 函授
Hán Việt: HÀM THỤ
Tiếng Anh: correspondence course, correspondence education
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “函授”
Chữ HÀM (函): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT).
Tập viết
Dùng trong câu
国家继续教育数字化工程依托高带宽卫星互联网,为偏远山区百万基层农业科技推广员提供了高质量现代农技函授与线上研修课程。
Công trình số hóa giáo dục thường xuyên quốc gia dựa vào Internet vệ tinh băng thông cao, đã mang lại các khóa học tu nghiệp trực tuyến và hàm thụ đào tạo từ xa kỹ thuật nông nghiệp hiện đại chất lượng cao cho hàng triệu nhân viên phổ biến khoa học kỹ thuật nông nghiệp cơ sở vùng núi hẻo lánh.

Câu 1/1
Từ “函授” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 函 (U+51FD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hòm xiểng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thư từ; một trường hợp; một cái hộp. Chữ HÀM (函): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 凵 (KHẢM) + 乛 (ẤT) + 丷 (BÁT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀM: thư từ; một trường hợp; một cái hộp.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 函 (HÀM): thư từ; một trường hợp; một cái hộp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàm (函): thư từ; một trường hợp; một cái hộp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 函 (âm đọc HÀM): thư từ; một trường hợp; một cái hộp.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 函 (âm chuẩn HÀM): thư từ; một trường hợp; một cái hộp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hàm số; học hàm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 函 [U+51FD · HÀM · hánshòu]: thư từ; một trường hợp; một cái hộp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “函授”