Tiếng Anh: to be in the way, obstructive, a hindrance, serious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碍事”
Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 碍事 (NGẠI SỰ) = 碍 (NGẠI: cản trở) + 事 (SỰ: sự việc, công việc, chuyện) → vướng víu, cản trở, làm vướng chân. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

vướng víu, cản trở, làm vướng chân; đáng ngại
Phồn thể: 礙事
Hán Việt: NGẠI SỰ
Tiếng Anh: to be in the way, obstructive, a hindrance, serious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碍事”
Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Tập viết
Dùng trong câu
工程技术人员在狭小机舱内部作业时,必须妥善固定好冗余线缆,以免在紧急操作时碍事。
Nhân viên kỹ thuật công trình khi thao tác bên trong khoang máy chật hẹp bắt buộc phải cố định gọn gàng các đoạn dây cáp thừa để tránh gây cản trở vướng víu trong lúc thao tác khẩn cấp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 碍事
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “碍事” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 碍 (U+788D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. [Giản thể: 碍 ⇄ Phồn thể: 礙 · 石 (Bộ THẠCH) (13 nét) · Pinyin: àishì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. Chữ NGẠI (碍, phồn thể: 礙): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 日 (NHẬT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 妨碍 (PHƯƠNG NGẠI: cản trở, gây trở ngại, làm vướng), 障碍 (CHƯỚNG NGẠI: chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở), 阻碍 (TRỞ NGẠI: cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẠI: cản trở, cản trở, cản trở, cản trở; thường gặp trong ngữ cảnh: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 礙 (NGẠI): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngại (礙): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 礙 (âm đọc NGẠI): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở. Từ vựng thường đàm: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 礙 (âm chuẩn NGẠI): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẠI (礙): cản trở, cản trở, cản trở, cản trở; từ ghép thông dụng: 妨礙 PHƯƠNG NGẠI (cản trở, gây trở ngại, làm vướng); 障礙 CHƯỚNG NGẠI (chướng ngại vật, rào cản trở ngại cản trở); 阻礙 TRỞ NGẠI (cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 礙 [U+788D · NGẠI · àishì]: cản trở, cản trở, cản trở, cản trở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “碍事”