Tiếng Anh: alcohol, ethyl alcohol, ethanol
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酒精”
Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.
Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 酒精 (TỬU TINH) = 酒 (TỬU: rượu, đồ uống lên men có cồn) + 精 (TINH: gạo trắng giã kỹ, tinh hoa, tinh túy) → cồn, cồn sát trùng y tế, rượu etylic. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "酒精" đọc là jiǔ (thanh 3) + jīng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cồn, cồn sát trùng y tế, rượu etylic
Phồn thể: 酒精
Hán Việt: TỬU TINH
Tiếng Anh: alcohol, ethyl alcohol, ethanol
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “酒精”
Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.
Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.
Tập viết
Dùng trong câu
在标准化洁净手术室内,医护人员必须严格使用医用无水酒精与碘伏消毒液实施彻底的手部外科消毒。
Bên trong phòng phẫu thuật sạch đạt chuẩn hóa, đội ngũ nhân viên y tế bắt buộc phải sử dụng nghiêm ngặt cồn y tế tuyệt đối và dung dịch sát khuẩn povidone iodine để tiến hành sát khuẩn tay ngoại khoa triệt để.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 酒精
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “酒精” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 酒 (U+9152) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Rượu, đồ uống lên men có cồn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 酒 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: jiǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Rượu, đồ uống lên men có cồn. Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 啤酒 BI TỬU (bia); 酒吧 TỬU BA (quán bar, quán rượu); 酒精 TỬU TINH (cồn, cồn sát trùng y tế, rượu etylic); 酗酒 HÚ TỬU (nghiện rượu, say xỉn nát rượu, chè chén be bét); 酒量 TỬU LƯỢNG (Tửu lượng); 酒鬼 TỬU QUỶ (Tửu quỷ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỬU: rượu, đồ uống lên men có cồn; thường gặp trong ngữ cảnh: 啤酒 BI TỬU (bia); 酒吧 TỬU BA (quán bar, quán rượu); 酒精 TỬU TINH (cồn, cồn sát trùng y tế, rượu etylic); 酗酒 HÚ TỬU (nghiện rượu, say xỉn nát rượu, chè chén be bét); 酒量 TỬU LƯỢNG (Tửu lượng); 酒鬼 TỬU QUỶ (Tửu quỷ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 酒 (TỬU): Rượu, đồ uống lên men có cồn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (啤酒 BI TỬU (bia); 酒吧 TỬU BA (quán bar, quán rượu); 酒精 TỬU TINH (cồn, cồn sát trùng y tế, rượu etylic); 酗酒 HÚ TỬU (nghiện rượu, say xỉn nát rượu, chè chén be bét); 酒量 TỬU LƯỢNG (Tửu lượng); 酒鬼 TỬU QUỶ (Tửu quỷ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tửu (酒): Rượu, đồ uống lên men có cồn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 酒 (âm đọc TỬU): Rượu, đồ uống lên men có cồn. Từ vựng thường đàm: 啤酒 BI TỬU (bia); 酒吧 TỬU BA (quán bar, quán rượu); 酒精 TỬU TINH (cồn, cồn sát trùng y tế, rượu etylic); 酗酒 HÚ TỬU (nghiện rượu, say xỉn nát rượu, chè chén be bét); 酒量 TỬU LƯỢNG (Tửu lượng); 酒鬼 TỬU QUỶ (Tửu quỷ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 酒 (âm chuẩn TỬU): Rượu, đồ uống lên men có cồn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỬU (酒): Rượu, đồ uống lên men có cồn; từ ghép thông dụng: 啤酒 BI TỬU (bia); 酒吧 TỬU BA (quán bar, quán rượu); 酒精 TỬU TINH (cồn, cồn sát trùng y tế, rượu etylic); 酗酒 HÚ TỬU (nghiện rượu, say xỉn nát rượu, chè chén be bét); 酒量 TỬU LƯỢNG (Tửu lượng); 酒鬼 TỬU QUỶ (Tửu quỷ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 酒 [U+9152 · TỬU · jiǔ]: Rượu, đồ uống lên men có cồn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “酒精”