Tiếng Anh: beer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啤酒”
Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “啤酒”
💡 啤酒 (BI TỬU) = 啤 (BI: bia) + 酒 (TỬU: rượu, đồ uống lên men có cồn) → bia. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "啤酒" đọc là pí (thanh 2) + jiǔ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bia
Phồn thể: 啤酒
Hán Việt: BI TỬU
Tiếng Anh: beer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啤酒”
Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “啤酒”
Dùng trong câu
我喝一杯啤酒。
Tôi uống một cốc bia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 啤酒
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “啤酒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 啤 (U+5564) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bia. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 啤 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: pí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bia. Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 啤酒 BI TỬU (bia).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BI: bia; thường gặp trong ngữ cảnh: 啤酒 BI TỬU (bia).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啤 (BI): bia. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (啤酒 BI TỬU (bia)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bi (啤): bia.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啤 (âm đọc BI): bia. Từ vựng thường đàm: 啤酒 BI TỬU (bia).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啤 (âm chuẩn BI): bia.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BI (啤): bia; từ ghép thông dụng: 啤酒 BI TỬU (bia).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 啤 [U+5564 · BI · pí]: bia.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “啤酒”