Tiếng Anh: to correct, to rectify, to redress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纠正”
Chữ CỦ (纠, phồn thể: 糾): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 纠纷 (CỦ PHÂN: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích), 纠正 (CỦ CHÍNH: chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 纠正 (CỦ CHÍNH) = 纠 (CỦ: điều tra, kiểm tra) + 正 (CHÍNH: đúng, chuẩn, thẳng) → chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "纠正" đọc là jiū (thanh 1) + zhèng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)
Phồn thể: 糾正
Hán Việt: CỦ CHÍNH
Tiếng Anh: to correct, to rectify, to redress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “纠正”
Chữ CỦ (纠, phồn thể: 糾): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 纠纷 (CỦ PHÂN: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích), 纠正 (CỦ CHÍNH: chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Tập viết
Dùng trong câu
党组织坚决纠正形式主义、官僚主义等不良倾向,切实把基层干部从繁文缛节与无效考核中彻底解脱出来。
Tổ chức Đảng kiên quyết uốn nắn sửa chữa các khuynh hướng xấu như chủ nghĩa hình thức, chủ nghĩa quan liêu, giải phóng triệt để cán bộ cơ sở thoát khỏi các thủ tục phiền hà rườm rà và các đợt khảo hạch đánh giá vô hiệu quả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 纠正
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “纠正” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 纠 (U+7EA0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều tra, kiểm tra. [Giản thể: 纠 ⇄ Phồn thể: 糾 · 纟 (Bộ MỊCH) (5 nét) · Pinyin: jiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điều tra, kiểm tra. Chữ CỦ (纠, phồn thể: 糾): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 纠纷 (CỦ PHÂN: tranh chấp, mâu thuẫn xích mích), 纠正 (CỦ CHÍNH: chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 糾紛 CỦ PHÂN (tranh chấp, mâu thuẫn xích mích); 糾正 CỦ CHÍNH (chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỦ: điều tra, kiểm tra; thường gặp trong ngữ cảnh: 糾紛 CỦ PHÂN (tranh chấp, mâu thuẫn xích mích); 糾正 CỦ CHÍNH (chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 糾 (CỦ): điều tra, kiểm tra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (糾紛 CỦ PHÂN (tranh chấp, mâu thuẫn xích mích); 糾正 CỦ CHÍNH (chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Củ (糾): điều tra, kiểm tra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 糾 (âm đọc CỦ): điều tra, kiểm tra. Từ vựng thường đàm: 糾紛 CỦ PHÂN (tranh chấp, mâu thuẫn xích mích); 糾正 CỦ CHÍNH (chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 糾 (âm chuẩn CỦ): điều tra, kiểm tra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỦ (糾): điều tra, kiểm tra; từ ghép thông dụng: 糾紛 CỦ PHÂN (tranh chấp, mâu thuẫn xích mích); 糾正 CỦ CHÍNH (chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 糾 [U+7EA0 · CỦ · jiū]: điều tra, kiểm tra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “纠正”