Tiếng Anh: pass through; common; communicate; letter, mail, to believe, to trust; part, division, section; team, group; army unit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通信部队”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 通信部队 [THÔNG TÍN BỘ ĐỘI] gồm 通 (THÔNG) + 信 (TÍN) + 部 (BỘ) + 队 (ĐỘI) → nghĩa tiếng Việt: "通 (THÔNG): đi qua". 🦊
Phát âm "通信部队": 通 tōng (thanh 1 (55)) → 信 xìn (thanh 4 (51)) → 部 bù (thanh 4 (51)) → 队 dùi (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

通 (THÔNG): đi qua; 信 (TÍN): thư, lá thư; 部 (BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại; 队 (ĐỘI): đội, nhóm
Phồn thể: 通信部隊
Hán Việt: THÔNG TÍN BỘ ĐỘI
Tiếng Anh: pass through; common; communicate; letter, mail, to believe, to trust; part, division, section; team, group; army unit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “通信部队”
Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).
Tập viết
Dùng trong câu
通信部队(相关词:普通话)
Cụm từ “通信部队” (THÔNG TÍN BỘ ĐỘI) — 通 (THÔNG): đi qua; 信 (TÍN): thư, lá thư; 部 (BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại; 队 (ĐỘI): đội, nhóm; từ liên hệ: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 通信部队
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Từ “通信部队” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 通 (U+901A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi qua; chung; giao tiếp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 通 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: tōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi qua; chung; giao tiếp. Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔNG: đi qua; chung; giao tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 通 (THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thông (通): đi qua; chung; giao tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 通 (âm đọc THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp. Từ vựng thường đàm: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 通 (âm chuẩn THÔNG): đi qua; chung; giao tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔNG (通): đi qua; chung; giao tiếp; từ ghép thông dụng: 普通話 PHỔ THÔNG THOẠI (tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại); 交通 GIAO THÔNG (giao thông, đi lại); 通過 THÔNG QUÁ (thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)); 通知 THÔNG TRI (thông báo, báo tin); 溝通 CÂU THÔNG (giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt); 通常 THÔNG THƯỜNG (thông thường, thường lệ, bình thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 通 [U+901A · THÔNG · tōng]: đi qua; chung; giao tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “通信部队”