Tiếng Anh: to read books, to study, to attend school
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “读书”
Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.
Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 读书 (ĐỘC THƯ) = 读 (ĐỘC: đọc) + 书 (THƯ: sách) → đọc sách, học tập nghiên cứu sách vở. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

đọc sách, học tập nghiên cứu sách vở
Phồn thể: 讀書
Hán Việt: ĐỘC THƯ
Tiếng Anh: to read books, to study, to attend school
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “读书”
Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người.
Nói lời theo chữ trang kinh Bán đi nông nổi đổi mình tài hoa. Bên NGÔN (讠) chữ MẠI (卖) chuyên cần, Chữ ĐỘC (读) đọc sách muôn phần mở mang.
Tập viết
Dùng trong câu
青年人要养成爱读书、读好书、善读书的优良习惯,不断开阔知识眼界与思想格局。
Thanh niên cần hình thành thói quen tốt ham đọc sách, đọc sách hay và biết cách đọc sách, không ngừng mở rộng tầm nhìn tri thức và tầm vóc tư tưởng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 读书
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “读书” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 读 (U+8BFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
độc giả; độc thoại
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đọc. Chữ ĐỘC (读/讀) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thục (trao đổi, liên tục). Đọc sách là cuộc đối thoại vượt thời gian giữa người đọc với các bậc thánh hiền, đọc để thông tỏ đạo lý làm người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc); 朗讀 LÃNG ĐỘC (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng); 讀書 ĐỘC THƯ (Đọc sách học hành); 讀者 ĐỘC GIẢ (Bạn đọc trân quý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 讀 (ĐỘC): đọc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc); 朗讀 LÃNG ĐỘC (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng); 讀書 ĐỘC THƯ (Đọc sách học hành); 讀者 ĐỘC GIẢ (Bạn đọc trân quý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Độc (讀): đọc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 讀 (âm đọc ĐỘC): đọc. Từ vựng thường đàm: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc); 朗讀 LÃNG ĐỘC (đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng); 讀書 ĐỘC THƯ (Đọc sách học hành); 讀者 ĐỘC GIẢ (Bạn đọc trân quý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 讀 (âm chuẩn ĐỘC): đọc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đọc sách
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 讀 [U+8BFB · ĐỘC · dúshū]: đọc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “读书”