Tiếng Anh: orbit, trajectory, track, path, locus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轨迹”
Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.
Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 轨迹 [QUỸ TÍCH] gồm 轨 (QUỸ) + 迹 (TÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "quỹ đạo, đường đi quỹ tích di chuyển". 🦊
Phát âm "轨迹" [guǐjì — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quỹ đạo, đường đi quỹ tích di chuyển
Phồn thể: 軌跡
Hán Việt: QUỸ TÍCH
Tiếng Anh: orbit, trajectory, track, path, locus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轨迹”
Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.
Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.
Tập viết
Dùng trong câu
深空探测飞控测控系统实现了对数亿公里外探测器行星际飞行运动轨迹毫米级精度的超远程精准实时定轨。
Hệ thống trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu đã thực hiện việc xác định quỹ đạo thời gian thực chuẩn xác siêu cự ly xa với độ chính xác cấp độ milimet đối với đường đi quỹ đạo quỹ tích chuyển động bay liên hành tinh của tàu thám trắc cách xa hàng trăm triệu cây số.

Câu 1/1
Từ “轨迹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 轨 (U+8F68) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quẫy cựa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc. Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 軌道 QUỸ ĐẠO (quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh); đường ray (đường sắt)); 高軌 CAO QUỸ (Cao quỹ); 軌度 QUỸ ĐỘ (Quỹ độ); 軌模 QUỸ MÔ (Quỹ mô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
quỹ đạo
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 軌 (QUỸ): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (軌道 QUỸ ĐẠO (quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh); đường ray (đường sắt)); 高軌 CAO QUỸ (Cao quỹ); 軌度 QUỸ ĐỘ (Quỹ độ); 軌模 QUỸ MÔ (Quỹ mô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỹ (軌): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 軌 (âm đọc QUỸ): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc. Từ vựng thường đàm: 軌道 QUỸ ĐẠO (quỹ đạo (vệ tinh, hành tinh); đường ray (đường sắt)); 高軌 CAO QUỸ (Cao quỹ); 軌度 QUỸ ĐỘ (Quỹ độ); 軌模 QUỸ MÔ (Quỹ mô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 軌 (âm chuẩn QUỸ): Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
quĩ đạo
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 軌 [U+8F68 · QUỸ · guǐjì]: Đường ray, vết bánh xe, quỹ đạo, phép tắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “轨迹”