Tiếng Anh: gem, treasure, rare jewel, invaluable asset
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑰宝”
Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瑰宝 [CÔI BẢO] gồm 瑰 (CÔI) + 宝 (BẢO) → nghĩa tiếng Việt: "bảo vật vô giá, báu vật quý báu, tinh hoa trân quý". 🦊
Phát âm "瑰宝" [guībǎo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bảo vật vô giá, báu vật quý báu, tinh hoa trân quý
Phồn thể: 瑰寶
Hán Việt: CÔI BẢO
Tiếng Anh: gem, treasure, rare jewel, invaluable asset
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑰宝”
Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).
Tập viết
Dùng trong câu
传统中医药学凝聚着深邃的哲学智慧与千百年防病治病实践经验,是中华民族和全人类不可多得的科学文化瑰宝。
Trung y dược học truyền thống kết tinh trí tuệ triết học sâu sắc cùng kinh nghiệm thực tiễn phòng và trị bệnh ngàn trăm năm, chính là báu vật quý báu bảo vật vô giá văn hóa khoa học hiếm có của dân tộc Trung Hoa và toàn nhân loại.

Câu 1/1
Từ “瑰宝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瑰 (U+7470) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phi thường, tuyệt vời; hoa hồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瑰 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (13 nét) · Pinyin: guībǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phi thường, tuyệt vời; hoa hồng. Chữ CÔI (瑰): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 鬼 (QUỶ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÔI: phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瑰 (CÔI): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Côi (瑰): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瑰 (âm đọc CÔI): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瑰 (âm chuẩn CÔI): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÔI (瑰): phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瑰 [U+7470 · CÔI · guībǎo]: phi thường, tuyệt vời; hoa hồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瑰宝”