Tiếng Anh: counter, bar
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柜台”
Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柜台 (QUỸ ĐÀI) = 柜 (QUỸ: tủ, quầy bán hàng) + 台 (ĐÀI: chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc)) → quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "柜台" đọc là guì (thanh 4) + tái (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ
Phồn thể: 櫃檯
Hán Việt: QUỸ ĐÀI
Tiếng Anh: counter, bar
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柜台”
Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Tập viết
Dùng trong câu
航站楼值机柜台前地服人员热情周到地为旅客办理行李托运与选座手续。
Tại quầy làm thủ tục nhà ga sân bay, các nhân viên mặt đất niềm nở và chu đáo làm thủ tục gửi hành lý cùng chọn chỗ ngồi cho hành khách.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 柜台
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “柜台” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柜 (U+67DC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tủ, tủ; quầy bán hàng. [Giản thể: 柜 ⇄ Phồn thể: 櫃 · 木 (Bộ MỘC) (8 nét) · Pinyin: guì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tủ, tủ; quầy bán hàng. Chữ QUỸ (柜, phồn thể: 櫃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 柜台 (QUỸ ĐÀI: quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 櫃 (QUỸ): tủ, tủ; quầy bán hàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quỹ (櫃): tủ, tủ; quầy bán hàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 櫃 (âm đọc QUỸ): tủ, tủ; quầy bán hàng. Từ vựng thường đàm: 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 櫃 (âm chuẩn QUỸ): tủ, tủ; quầy bán hàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUỸ (櫃): tủ, tủ; quầy bán hàng; từ ghép thông dụng: 櫃檯 QUỸ ĐÀI (quầy hàng, quầy thu ngân, quầy phục vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 櫃 [U+67DC · QUỸ · guì]: tủ, tủ; quầy bán hàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柜台”