Tiếng Anh: wise, brilliant, insightful, sagacious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英明”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 英明 (ANH MINH) = 英 (ANH: cánh hoa, hoa, lá) + 明 (MINH: sáng rõ, quang minh, thông minh) → anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "英明" đọc là yīng (thanh 1) + míng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)
Phồn thể: 英明
Hán Việt: ANH MINH
Tiếng Anh: wise, brilliant, insightful, sagacious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英明”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Tập viết
Dùng trong câu
党中央作出推进中国式现代化与实施高水平科技自立自强的战略决策英明卓绝,指引着中华民族走向伟大复兴。
Quyết sách chiến lược của Trung ương Đảng về việc thúc đẩy hiện đại hóa đất nước và thực thi tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao là vô cùng anh minh sáng suốt xuất chúng, dẫn lối chỉ đường cho dân tộc bước tới phục hưng vĩ đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 英明
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Vui sướng vì được như ý. Chia sẻ niềm vui với người khác.
“Mảng (mắng) [nghe] Bụt thửa thốt, đều cả vui mừng.”
Vui sướng vì được như ý. Chia sẻ niềm vui với người khác.
“Vượn mừng hủ hỉ, làm bạn cùng ta.”
Từ “英明” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 英 (U+82F1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 英 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (8 nét) · Pinyin: yīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ANH: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước anh, tiếng anh; thường gặp trong ngữ cảnh: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 英 (ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Anh (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 英 (âm đọc ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Từ vựng thường đàm: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 英 (âm chuẩn ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ANH (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh; từ ghép thông dụng: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 英 [U+82F1 · ANH · yīng]: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “英明”