Tiếng Anh: heroic, brave, valiant, courageous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英勇”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 英勇 (ANH DŨNG) = 英 (ANH: cánh hoa, hoa, lá) + 勇 (DŨNG: dũng cảm, quả cảm, khí phách kiên cường không nao núng) → anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "英勇" đọc là yīng (thanh 1) + yǒng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết
Phồn thể: 英勇
Hán Việt: ANH DŨNG
Tiếng Anh: heroic, brave, valiant, courageous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “英勇”
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Tập viết
Dùng trong câu
在保卫祖国领土主权的生死边关,边防官兵英勇善战、舍生忘死,用鲜血与忠诚铸就了坚不可摧的祖国界碑。
Nơi biên cương sống còn bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng anh dũng thiện chiến, xả thân quên mình, dùng lòng trung thành và máu xương đúc nên những cột mốc biên giới kiên cố không thể phá vỡ của Tổ quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 英勇
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “英勇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 英 (U+82F1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 英 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (8 nét) · Pinyin: yīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ANH: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước anh, tiếng anh; thường gặp trong ngữ cảnh: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 英 (ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Anh (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 英 (âm đọc ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh. Từ vựng thường đàm: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 英 (âm chuẩn ANH): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ANH (英): cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh; từ ghép thông dụng: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 英明 ANH MINH (anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)); 英勇 ANH DŨNG (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 英 [U+82F1 · ANH · yīng]: cánh hoa, hoa, lá; dũng cảm, anh hùng; nước Anh, tiếng Anh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “英勇”