Tiếng Anh: timid, cowardly, fainthearted
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胆小”
Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胆小 [ĐẢM TIỂU] gồm 胆 (ĐẢM) + 小 (TIỂU) → nghĩa tiếng Việt: "nhát gan, nhút nhát, sợ sệt". 🦊
Phát âm "胆小" [dǎnxiǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhát gan, nhút nhát, sợ sệt
Phồn thể: 膽小
Hán Việt: ĐẢM TIỂU
Tiếng Anh: timid, cowardly, fainthearted
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胆小”
Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Tập viết
Dùng trong câu
科学探索从来不是胆小者的游戏,只有不畏艰难险阻、勇于冒险求索的人才能登上世界科学的高峰。
Thám hiểm khoa học xưa nay chưa bao giờ là trò chơi của những kẻ nhút nhát nhát gan, chỉ có những người dũng cảm mạo hiểm tìm tòi, không sợ gian nan hiểm trở mới có thể trèo lên đỉnh cao của khoa học thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 胆小
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “胆小” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胆 (U+80C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
túi mật; dũng cảm, can đảm. [Giản thể: 胆 ⇄ Phồn thể: 膽 · 月 (Bộ NGUYỆT) (9 nét) · Pinyin: dǎnxiǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
túi mật; dũng cảm, can đảm. Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢM: túi mật; dũng cảm, can đảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膽 (ĐẢM): túi mật; dũng cảm, can đảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảm (膽): túi mật; dũng cảm, can đảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膽 (âm đọc ĐẢM): túi mật; dũng cảm, can đảm. Từ vựng thường đàm: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膽 (âm chuẩn ĐẢM): túi mật; dũng cảm, can đảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢM (膽): túi mật; dũng cảm, can đảm; từ ghép thông dụng: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膽 [U+80C6 · ĐẢM · dǎnxiǎo]: túi mật; dũng cảm, can đảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胆小”