Tiếng Anh: gallbladder, courage, guts, inner container
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胆”
Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 胆 [ĐẢM] → "mật, túi mật". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "胆" [dǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

mật, túi mật; lòng can đảm dũng khí; ruột bình
Phồn thể: 膽
Hán Việt: ĐẢM
Tiếng Anh: gallbladder, courage, guts, inner container
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “胆”
Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Tập viết
Dùng trong câu
青年科学家要有敢为人先的创新胆识与攻坚气魄,在基础前沿“无人区”勇于开拓创新之路。
Nhà khoa học trẻ tuổi cần có dũng khí lòng can đảm đổi mới sáng tạo dám đi đầu trước thiên hạ cùng khí phách vượt khó, dũng cảm khai phá con đường đổi mới sáng tạo trong 'vùng không người' cơ bản tiên phong.

Câu 1/1
Từ “胆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 胆 (U+80C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
túi mật; dũng cảm, can đảm. [Giản thể: 胆 ⇄ Phồn thể: 膽 · 月 (Bộ NGUYỆT) (9 nét) · Pinyin: dǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
túi mật; dũng cảm, can đảm. Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẢM: túi mật; dũng cảm, can đảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膽 (ĐẢM): túi mật; dũng cảm, can đảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảm (膽): túi mật; dũng cảm, can đảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膽 (âm đọc ĐẢM): túi mật; dũng cảm, can đảm. Từ vựng thường đàm: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膽 (âm chuẩn ĐẢM): túi mật; dũng cảm, can đảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẢM (膽): túi mật; dũng cảm, can đảm; từ ghép thông dụng: 膽小鬼 ĐẢM TIỂU QUỶ (kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát); 膽怯 ĐẢM KHIẾP (nhút nhát, e sợ, rụt rè).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膽 [U+80C6 · ĐẢM · dǎn]: túi mật; dũng cảm, can đảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “胆”