Tiếng Anh: rank, level, grade, scale
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “级别”
Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 级别 (CẤP BIỆT) = 级 (CẤP: cấp, bậc, hạng) + 别 (BIỆT: đừng, chớ, khác) → cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "级别" đọc là jí (thanh 2) + bié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)
Phồn thể: 級別
Hán Việt: CẤP BIỆT
Tiếng Anh: rank, level, grade, scale
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “级别”
Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家超级计算中心配备了具备最高安全级别的防灾机房与冗余供电系统,确保核心算力基础设施万无一失稳定运行。
Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia được trang bị phòng máy chống thảm họa và hệ thống cấp điện dự phòng ở cấp bậc an toàn cao nhất, bảo đảm cơ sở hạ tầng năng lực tính toán cốt lõi vận hành tuyệt đối an toàn và ổn định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 级别
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “级别” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 级 (U+7EA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cấp, bậc, hạng; lớp. [Giản thể: 级 ⇄ Phồn thể: 級 · 纟 (Bộ MỊCH) (6 nét) · Pinyin: jí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cấp, bậc, hạng; lớp. Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẤP: cấp, bậc, hạng; lớp; thường gặp trong ngữ cảnh: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 級 (CẤP): cấp, bậc, hạng; lớp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cấp (級): cấp, bậc, hạng; lớp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 級 (âm đọc CẤP): cấp, bậc, hạng; lớp. Từ vựng thường đàm: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 級 (âm chuẩn CẤP): cấp, bậc, hạng; lớp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẤP (級): cấp, bậc, hạng; lớp; từ ghép thông dụng: 年級 NIÊN CẤP (lớp); 高級 CAO CẤP (cao cấp, cấp cao); 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 超級 SIÊU CẤP (siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng); 等級 ĐẲNG CẤP (cấp bậc, thứ bậc, phân cấp tiêu chuẩn); 級別 CẤP BIỆT (cấp bậc, cấp độ tiêu chuẩn (an ninh, an toàn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 級 [U+7EA7 · CẤP · jí]: cấp, bậc, hạng; lớp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “级别”