Tiếng Anh: clumsy, awkward, unskillful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笨拙”
Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 笨拙 (BỔN CHUYẾT) = 笨 (BỔN: vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp) + 拙 (CHUYẾT: ngu ngốc, vụng về, thô thiển) → vụng về, lóng ngóng, ngô nghê. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "笨拙" đọc là bèn (thanh 4) + zhuō (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vụng về, lóng ngóng, ngô nghê
Phồn thể: 笨拙
Hán Việt: BỔN CHUYẾT
Tiếng Anh: clumsy, awkward, unskillful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笨拙”
Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Tập viết
Dùng trong câu
从早期笨拙的机械臂操作到如今具备毫米级触觉感知的仿生灵巧手,智能工业机器人的操作精度实现了质的飞跃。
Từ thao tác vụng về lóng ngóng của cánh tay cơ khí thời kỳ đầu cho tới bàn tay linh hoạt phỏng sinh học sở hữu cảm biến xúc giác cấp độ milimet ngày nay, độ chính xác thao tác của robot công nghiệp thông minh đã đạt được bước nhảy vọt về chất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 笨拙
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “笨拙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 笨 (U+7B28) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 笨 · 竹 (Bộ TRÚC) (11 nét) · Pinyin: bèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỔN: vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp; thường gặp trong ngữ cảnh: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 笨 (BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bổn (笨): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 笨 (âm đọc BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. Từ vựng thường đàm: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 笨 (âm chuẩn BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỔN (笨): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp; từ ghép thông dụng: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 笨 [U+7B28 · BỔN · bèn]: vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “笨拙”