Tiếng Anh: infatuation, wholehearted devotion, persistent obsession
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痴心”
Chữ SI (痴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nạch (疒 - bệnh tật) và chữ Tri (知 - tri thức). Tâm trí bị tình cảm hay một thú vui che lấp đến độ u mê như mắc bệnh tương tư, không phân biệt được thiệt hơn.
Bệnh nằm giường bệnh ốm đau Si mê hiểu biết ngập màu dại khờ. Vỏ NẠCH (疒) che lấp chữ TRI (知), Chữ SI (痴) nhắc nhở khắc ghi học hành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痴心 [SI TÂM] gồm 痴 (SI) + 心 (TÂM) → nghĩa tiếng Việt: "si tâm, một lòng si mê, trọn một tấm lòng chung thủy". 🦊
Phát âm "痴心" [chīxīn — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

si tâm, một lòng si mê, trọn một tấm lòng chung thủy
Phồn thể: 癡心
Hán Việt: SI TÂM
Tiếng Anh: infatuation, wholehearted devotion, persistent obsession
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痴心”
Chữ SI (痴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nạch (疒 - bệnh tật) và chữ Tri (知 - tri thức). Tâm trí bị tình cảm hay một thú vui che lấp đến độ u mê như mắc bệnh tương tư, không phân biệt được thiệt hơn.
Bệnh nằm giường bệnh ốm đau Si mê hiểu biết ngập màu dại khờ. Vỏ NẠCH (疒) che lấp chữ TRI (知), Chữ SI (痴) nhắc nhở khắc ghi học hành.
Tập viết
Dùng trong câu
一代代战略科学家怀揣科技报国的赤子痴心,把毕生智慧和心血无私奉献给了祖国的国防科技事业。
Bao thế hệ các nhà khoa học chiến lược ôm trọn một lòng si mê tấm lòng si tâm trong sáng phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, cống hiến vô tư toàn bộ tâm huyết và trí tuệ cả đời mình cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 痴心
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “痴心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痴 (U+75F4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc. [Giản thể: 痴 ⇄ Phồn thể: 癡 · 疒 (Bộ NẠCH) (13 nét) · Pinyin: chīxīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc. Chữ SI (痴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nạch (疒 - bệnh tật) và chữ Tri (知 - tri thức). Tâm trí bị tình cảm hay một thú vui che lấp đến độ u mê như mắc bệnh tương tư, không phân biệt được thiệt hơn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 癡迷 SI MÊ (Mê mẩn say sưa cuồng nhiệt); 癡心 SI TÂM (Tấm lòng si tình chung thủy mù quáng); 癡情 SI TÌNH (Tình yêu say đắm tha thiết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SI: si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc; thường gặp trong ngữ cảnh: 癡迷 SI MÊ (Mê mẩn say sưa cuồng nhiệt); 癡心 SI TÂM (Tấm lòng si tình chung thủy mù quáng); 癡情 SI TÌNH (Tình yêu say đắm tha thiết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 癡 (SI): Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (癡迷 SI MÊ (Mê mẩn say sưa cuồng nhiệt); 癡心 SI TÂM (Tấm lòng si tình chung thủy mù quáng); 癡情 SI TÌNH (Tình yêu say đắm tha thiết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Si (癡): Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 癡 (âm đọc SI): Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc. Từ vựng thường đàm: 癡迷 SI MÊ (Mê mẩn say sưa cuồng nhiệt); 癡心 SI TÂM (Tấm lòng si tình chung thủy mù quáng); 癡情 SI TÌNH (Tình yêu say đắm tha thiết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 癡 (âm chuẩn SI): Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SI (癡): Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc; từ ghép thông dụng: 癡迷 SI MÊ (Mê mẩn say sưa cuồng nhiệt); 癡心 SI TÂM (Tấm lòng si tình chung thủy mù quáng); 癡情 SI TÌNH (Tình yêu say đắm tha thiết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 癡 [U+75F4 · SI · chīxīn]: Si mê, si tình, dại khờ, say mê cuồng nhiệt một việc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痴心”