Tiếng Anh: firm, secure, solid, strong
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “牢固”
Chữ LAO (牢) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà, chuồng trại) che phủ bên trên bộ NGƯU (牛 - con trâu, con bò). Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một con gia súc bị nhốt trong rào chắn kiên cố để nuôi dưỡng. Từ nghĩa gốc là chuồng gia súc, chữ LAO mở rộng sang nghĩa nhà ngục giam giữ phạm nhân (LAO NGỤC) và tính từ chỉ sự bền chặt, vững chãi không gì lay chuyển.
Trên có mái MIÊN khép bốn bề, Dưới con trâu NGƯU nhốt chẳng về. Chuồng trại kiên cố rào chắn kỹ, Chữ LAO vững chắc giữ lời thề.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 牢固 [LAO CỐ] gồm 牢 (LAO) + 固 (CỐ) → nghĩa tiếng Việt: "vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít". 🦊
Phát âm "牢固": 牢 láo (thanh 2 (35)) → 固 gù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít
Phồn thể: 牢固
Hán Việt: LAO CỐ
Tiếng Anh: firm, secure, solid, strong
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “牢固”
Chữ LAO (牢) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà, chuồng trại) che phủ bên trên bộ NGƯU (牛 - con trâu, con bò). Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một con gia súc bị nhốt trong rào chắn kiên cố để nuôi dưỡng. Từ nghĩa gốc là chuồng gia súc, chữ LAO mở rộng sang nghĩa nhà ngục giam giữ phạm nhân (LAO NGỤC) và tính từ chỉ sự bền chặt, vững chãi không gì lay chuyển.
Trên có mái MIÊN khép bốn bề, Dưới con trâu NGƯU nhốt chẳng về. Chuồng trại kiên cố rào chắn kỹ, Chữ LAO vững chắc giữ lời thề.
Tập viết
Dùng trong câu
我们要牢固树立绿水青山就是金山银山的绿色发展理念,持之以恒推进美丽中国生态文明建设。
Chúng ta cần xây dựng vững chắc kiên cố quan niệm phát triển xanh non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, kiên trì không ngừng thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái Một Trung Quốc Tươi Đẹp.

Câu 1/1
Từ “牢固” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 牢 (U+7262) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 牢 · 宀 (Bộ MIÊN) (7 nét) · Pinyin: láo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố. Chữ LAO (牢) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà, chuồng trại) che phủ bên trên bộ NGƯU (牛 - con trâu, con bò). Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một con gia súc bị nhốt trong rào chắn kiên cố để nuôi dưỡng. Từ nghĩa gốc là chuồng gia súc, chữ LAO mở rộng sang nghĩa nhà ngục giam giữ phạm nhân (LAO NGỤC) và tính từ chỉ sự bền chặt, vững chãi không gì lay chuyển. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 牢固 LAO CỐ (vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít); 牢騷 LAO TAO (lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách); 牢獄 LAO NGỤC (Lao ngục); 牢愁 LAO SẦU (Lao sầu); 牢卒 LAO THỐT (Lao tốt); 牢死 LAO TỬ (Lao tử).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAO: chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố; thường gặp trong ngữ cảnh: 牢固 LAO CỐ (vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít); 牢騷 LAO TAO (lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách); 牢獄 LAO NGỤC (Lao ngục); 牢愁 LAO SẦU (Lao sầu); 牢卒 LAO THỐT (Lao tốt); 牢死 LAO TỬ (Lao tử).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 牢 (LAO): Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (牢固 LAO CỐ (vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít); 牢騷 LAO TAO (lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách); 牢獄 LAO NGỤC (Lao ngục); 牢愁 LAO SẦU (Lao sầu); 牢卒 LAO THỐT (Lao tốt); 牢死 LAO TỬ (Lao tử)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lao (牢): Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 牢 (âm đọc LAO): Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố. Từ vựng thường đàm: 牢固 LAO CỐ (vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít); 牢騷 LAO TAO (lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách); 牢獄 LAO NGỤC (Lao ngục); 牢愁 LAO SẦU (Lao sầu); 牢卒 LAO THỐT (Lao tốt); 牢死 LAO TỬ (Lao tử).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 牢 (âm chuẩn LAO): Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LAO (牢): Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố; từ ghép thông dụng: 牢固 LAO CỐ (vững chắc, kiên cố, bền vững khăng khít); 牢騷 LAO TAO (lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách); 牢獄 LAO NGỤC (Lao ngục); 牢愁 LAO SẦU (Lao sầu); 牢卒 LAO THỐT (Lao tốt); 牢死 LAO TỬ (Lao tử).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 牢 [U+7262 · LAO · láo]: Chuồng trại gia súc; nhà lao, ngục tù; bền chắc, kiên cố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “牢固”