Tiếng Anh: to nag, to chatter endlessly, nagging, talkative
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唠叨”
Chữ LAO (唠, phồn thể: 嘮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 唠叨 (LAO ĐAO: cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 唠叨 [LAO ĐAO] gồm 唠 (LAO) + 叨 (ĐAO) → nghĩa tiếng Việt: "cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên". 🦊
Phát âm "唠叨": 唠 láo (thanh 2 (35)) → 叨 dao (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên
Phồn thể: 嘮叨
Hán Việt: LAO ĐAO
Tiếng Anh: to nag, to chatter endlessly, nagging, talkative
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唠叨”
Chữ LAO (唠, phồn thể: 嘮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 唠叨 (LAO ĐAO: cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên).
Tập viết
Dùng trong câu
远赴边疆支教的青年学子在电话里听到母亲关切的叮嘱与唠叨,心中洋溢着温暖与前行的无限力量。
Bạn sinh viên trẻ tuổi lặn lội đến vùng biên cương dạy học tình nguyện khi lắng nghe qua điện thoại những lời dặn dò ân cần cùng sự cằn nhằn yêu thương của người mẹ, trong lòng ngập tràn sự ấm áp và nguồn sức mạnh vô tận để vững bước tiến lên.

Câu 1/1
Từ “唠叨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 唠 (U+5520) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện. [Giản thể: 唠 ⇄ Phồn thể: 嘮 · 口 (Bộ KHẨU) (10 nét) · Pinyin: láo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện. Chữ LAO (唠, phồn thể: 嘮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 唠叨 (LAO ĐAO: cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嘮叨 LAO ĐAO (cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LAO: trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện; thường gặp trong ngữ cảnh: 嘮叨 LAO ĐAO (cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嘮 (LAO): trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嘮叨 LAO ĐAO (cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lao (嘮): trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嘮 (âm đọc LAO): trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện. Từ vựng thường đàm: 嘮叨 LAO ĐAO (cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嘮 (âm chuẩn LAO): trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LAO (嘮): trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện; từ ghép thông dụng: 嘮叨 LAO ĐAO (cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嘮 [U+5520 · LAO · láo]: trò chuyện, quai hàm, chuyện phiếm, nói chuyện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “唠叨”