Tiếng Anh: to pay attention to, to emphasize, to attach importance to
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “注重”
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 注重 (CHÚ TRỌNG) = 注 (CHÚ: tập trung, trực tiếp) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) → chú trọng, đặc biệt coi trọng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "注重" đọc là zhù (thanh 4) + zhòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chú trọng, đặc biệt coi trọng
Phồn thể: 注重
Hán Việt: CHÚ TRỌNG
Tiếng Anh: to pay attention to, to emphasize, to attach importance to
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “注重”
Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).
Tập viết
Dùng trong câu
我们在推进经济社会现代化发展过程中,始终注重物质文明和精神文明协调发展、抓好物质文明与精神文明两手硬。
Trong quá trình thúc đẩy phát triển hiện đại hóa kinh tế xã hội, chúng ta luôn luôn chú trọng đặc biệt coi trọng sự phát triển phối hợp hài hòa giữa văn minh tinh thần và văn minh vật chất, làm tốt cả hai tay cùng cứng rắn giữa văn minh vật chất và văn minh tinh thần.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 注重
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
“Gái chẳng có chồng mà chửa, thực thời lỗi ấy chưng [thuộc về] ai?.”
Đặt, chất cái này lên cái khác.
Đặt, chất cái này lên cái khác.
“Sầu ôm nặng ai chồng làm gối. Muộn chứa đầy ai thổi làm cơm.”
Từ “注重” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 注 (U+6CE8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tập trung, tập trung, trực tiếp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 注 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: zhù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tập trung, tập trung, trực tiếp. Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÚ: tập trung, tập trung, trực tiếp; thường gặp trong ngữ cảnh: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 注 (CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chú (注): tập trung, tập trung, trực tiếp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 注 (âm đọc CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp. Từ vựng thường đàm: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 注 (âm chuẩn CHÚ): tập trung, tập trung, trực tiếp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÚ (注): tập trung, tập trung, trực tiếp; từ ghép thông dụng: 注意 CHÚ Ý (chú ý, lưu ý, để ý); 註冊 CHÚ SÁCH (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập); 注射 CHÚ XẠ (tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)); 注視 CHÚ THỊ (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 注重 CHÚ TRỌNG (chú trọng, đặc biệt coi trọng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 注 [U+6CE8 · CHÚ · zhù]: tập trung, tập trung, trực tiếp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “注重”