Tiếng Anh: fund, foundation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基金”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 基金 (CƠ KIM) = 基 (CƠ: nền tảng, cơ sở) + 金 (KIM: kim loại, vàng bạc, tiền tài) → quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "基金" đọc là jī (thanh 1) + jīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ
Phồn thể: 基金
Hán Việt: CƠ KIM
Tiếng Anh: fund, foundation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基金”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家自然科学基金设立了青年科技人才专项资助基金,重点支持三十五岁以下优秀青年学者自主开展前沿原创研究。
Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã thành lập quỹ tài trợ chuyên đề dành cho nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi, tập trung hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ tuổi xuất sắc dưới 35 tuổi tự chủ triển khai các nghiên cứu nguyên tác tiên phong.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 基金
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “基金” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 基 (U+57FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nền tảng, cơ sở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 基 · 八 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: jī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nền tảng, cơ sở. Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: nền tảng, cơ sở; thường gặp trong ngữ cảnh: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 基 (CƠ): nền tảng, cơ sở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (基): nền tảng, cơ sở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 基 (âm đọc CƠ): nền tảng, cơ sở. Từ vựng thường đàm: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 基 (âm chuẩn CƠ): nền tảng, cơ sở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (基): nền tảng, cơ sở; từ ghép thông dụng: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 基 [U+57FA · CƠ · jī]: nền tảng, cơ sở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “基金”