Tiếng Anh: interest rate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “利率”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 利率 (LỢI SUẤT) = 利 (LỢI: sắc bén, lợi ích, thuận lợi) + 率 (SUẤT: dẫn đầu, tỷ lệ, giới hạn) → lãi suất, lãi suất ngân hàng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "利率" đọc là lì (thanh 4) + lǜ (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lãi suất, lãi suất ngân hàng
Phồn thể: 利率
Hán Việt: LỢI SUẤT
Tiếng Anh: interest rate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “利率”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.
Tập viết
Dùng trong câu
中央银行稳妥推进利率市场化改革,综合运用多种货币政策工具保持市场流动性合理充裕与实体经济融资成本稳中有降。
Ngân hàng Trung ương thúc đẩy vững chắc cải cách thị trường hóa lãi suất, vận dụng tổng hợp nhiều công cụ chính sách tiền tệ để giữ cho tính thanh khoản thị trường dồi dào hợp lý và chi phí huy động vốn của nền kinh tế thực thể duy trì ổn định và giảm nhẹ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 利率
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “利率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 利 (U+5229) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 利 · 禾 (Bộ HÒA) (7 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỢI: sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ; thường gặp trong ngữ cảnh: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 利 (LỢI): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lợi (利): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 利 (âm đọc LỢI): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. Từ vựng thường đàm: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 利 (âm chuẩn LỢI): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỢI (利): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ; từ ghép thông dụng: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 利 [U+5229 · LỢI · lì]: Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “利率”