Tiếng Anh: stock, share
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “股票”
Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 股票 (CỔ PHIẾU) = 股 (CỔ: đùi, mông, chia sẻ) + 票 (PHIẾU: vé) → cổ phiếu, chứng khoán. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "股票" đọc là gǔ (thanh 3) + piào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cổ phiếu, chứng khoán
Phồn thể: 股票
Hán Việt: CỔ PHIẾU
Tiếng Anh: stock, share
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “股票”
Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Tập viết
Dùng trong câu
在参与股票证券市场投资时,投资者应当树立理性长期的价值投资理念,切实防范盲目投机风险。
Khi tham gia đầu tư trên thị trường cổ phiếu chứng khoán, nhà đầu tư cần gây dựng triết lý đầu tư giá trị dài hạn và lý tính, phòng ngừa triệt để các rủi ro đầu cơ mù quáng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 股票
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “股票” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 股 (U+80A1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đùi, mông, mông; chia sẻ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 股 · 月 (Bộ NGUYỆT) (8 nét) · Pinyin: gǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đùi, mông, mông; chia sẻ. Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỔ: đùi, mông, mông; chia sẻ; thường gặp trong ngữ cảnh: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 股 (CỔ): đùi, mông, mông; chia sẻ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cổ (股): đùi, mông, mông; chia sẻ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 股 (âm đọc CỔ): đùi, mông, mông; chia sẻ. Từ vựng thường đàm: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 股 (âm chuẩn CỔ): đùi, mông, mông; chia sẻ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỔ (股): đùi, mông, mông; chia sẻ; từ ghép thông dụng: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 股 [U+80A1 · CỔ · gǔ]: đùi, mông, mông; chia sẻ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “股票”