Tiếng Anh: password, secret code
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “密码”
Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密).
Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 密码 (MẬT MÃ) = 密 (MẬT: kín đáo, bí mật, mật mã) + 码 (MÃ: số, chữ số, sân) → mật khẩu, mật mã. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "密码" đọc là mì (thanh 4) + mǎ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mật khẩu, mật mã
Phồn thể: 密碼
Hán Việt: MẬT MÃ
Tiếng Anh: password, secret code
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “密码”
Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密).
Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.
Tập viết
Dùng trong câu
这是我的密码。
Đây là mật khẩu của tôi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 密码
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “密码” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 密 (U+5BC6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 密 · 宀 (Bộ MIÊN) (11 nét) · Pinyin: mì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẬT: kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật; thường gặp trong ngữ cảnh: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 密 (MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mật (密): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 密 (âm đọc MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. Từ vựng thường đàm: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 密 (âm chuẩn MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẬT (密): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật; từ ghép thông dụng: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 密 [U+5BC6 · MẬT · mì]: Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “密码”