Tiếng Anh: letter of credit (L/C)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “信用证”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 信 (U+4FE1) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghe theo, dựa hẳn vào.
昆𡛔𫜵堆茹㝵 信㝵車𫜵𱙎三
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
固埃厭𠳨仙王母 信可信𪰛疑 可疑
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
因歇排事所𧡊 㝵些調𢜝㤡拯信
“Nhân hết bày sự thửa thấy. Người ta đều sợ sệt chẳng tin.”
拖弹亭忌𩻺𦑃 扔托強信𦛌𦚐
“Đỡ đần đành cậy vây cánh. Nấy thác càng tin ruột rà.”
𨑮分些㐌信饒奇𨑮
“Mười phần ta đã tin nhau cả mười.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
東風自限信春旦 覃蔭𱜢花拯 卒鮮
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
𫜵𤾓𠦳斫朱特別信昆於
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
信𠫾䋦吏共饒 几𢪲𱠴玉𠊛𢭂捽牙
“Tin đi mối lại cùng nhau. Kẻ nâng niu ngọc, người trau chuốt ngà.”
Bắn trúng, nhằm.
産弓尼碎𫥨𢬣連𬑰信𠓨𫅩 澄如漢拱𤴬
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
㝵渃占𤼸坦麻稱藩臣 軍茹明納信默 嗔𨙝衛
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 信用证 (TÍN DỤNG CHỨNG) = 信 (TÍN: thư, lá thư, tin tưởng) + 用 (DỤNG: sử dụng) + 证 (CHỨNG: chứng minh, xác nhận, xác minh) → thư tín dụng thanh toán (L/C). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "信用证" đọc là xìn (thanh 4) + yòng (thanh 4) + zhèng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thư tín dụng thanh toán (L/C)
Phồn thể: 信用證
Hán Việt: TÍN DỤNG CHỨNG
Tiếng Anh: letter of credit (L/C)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “信用证”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 信 (U+4FE1) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghe theo, dựa hẳn vào.
昆𡛔𫜵堆茹㝵 信㝵車𫜵𱙎三
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
固埃厭𠳨仙王母 信可信𪰛疑 可疑
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
因歇排事所𧡊 㝵些調𢜝㤡拯信
“Nhân hết bày sự thửa thấy. Người ta đều sợ sệt chẳng tin.”
拖弹亭忌𩻺𦑃 扔托強信𦛌𦚐
“Đỡ đần đành cậy vây cánh. Nấy thác càng tin ruột rà.”
𨑮分些㐌信饒奇𨑮
“Mười phần ta đã tin nhau cả mười.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
東風自限信春旦 覃蔭𱜢花拯 卒鮮
“Đông phong từ hẹn tin xuân đến. Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi.”
𫜵𤾓𠦳斫朱特別信昆於
“Làm trăm ngàn chước cho được biết tin con ở đâu.”
信𠫾䋦吏共饒 几𢪲𱠴玉𠊛𢭂捽牙
“Tin đi mối lại cùng nhau. Kẻ nâng niu ngọc, người trau chuốt ngà.”
Bắn trúng, nhằm.
産弓尼碎𫥨𢬣連𬑰信𠓨𫅩 澄如漢拱𤴬
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
㝵渃占𤼸坦麻稱藩臣 軍茹明納信默 嗔𨙝衛
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
国际贸易中双方常开立不可撤销跟单信用证。
Trong thương mại quốc tế hai bên thường mở thư tín dụng không hủy ngang.

Câu 1/1
Từ “信用证” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “信用证”