Tiếng Anh: dream, aspiration, to dream of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梦想”
Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 梦想 (MỘNG TƯỞNG) = 梦 (MỘNG: giấc mơ, ước mơ, nằm mộng) + 想 (TƯỞNG: muốn, nghĩ, nhớ) → ước mơ, khát vọng hoài bão. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "梦想" đọc là mèng (thanh 4) + xiǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước
Phồn thể: 夢想
Hán Việt: MỘNG TƯỞNG
Tiếng Anh: dream, aspiration, to dream of
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梦想”
Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Tập viết
Dùng trong câu
一代代航天人怀揣飞天揽月、漫步太空的壮丽强国梦想,把无数个曾经的科学幻想变成了震撼人心的辉煌现实。
Biết bao thế hệ những người làm hàng không vũ trụ mang trong tim ước mơ hoài bão tráng lệ xây dựng đất nước hùng mạnh bay lên trời hái trăng, đi dạo trong không gian vũ trụ, đã biến vô số những viễn tưởng khoa học năm xưa trở thành hiện thực huy hoàng lay động lòng người.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 梦想
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “梦想” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 梦 (U+68A6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. [Giản thể: 梦 ⇄ Phồn thể: 夢 · 木 (Bộ MỘC) (11 nét) · Pinyin: mèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỘNG: giấc mơ, ước mơ; nằm mộng; thường gặp trong ngữ cảnh: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夢 (MỘNG): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mộng (夢): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夢 (âm đọc MỘNG): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng. Từ vựng thường đàm: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夢 (âm chuẩn MỘNG): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỘNG (夢): giấc mơ, ước mơ; nằm mộng; từ ghép thông dụng: 夢想 MỘNG TƯỞNG (ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夢 [U+68A6 · MỘNG · mèng]: giấc mơ, ước mơ; nằm mộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “梦想”