Tiếng Anh: fierce, violent, vigorous, vehement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猛烈”
Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 猛烈 (MÃNH LIỆT) = 猛 (MÃNH: bạo lực, dã man, độc ác) + 烈 (LIỆT: bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt) → mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "猛烈" đọc là měng (thanh 3) + liè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)
Phồn thể: 猛烈
Hán Việt: MÃNH LIỆT
Tiếng Anh: fierce, violent, vigorous, vehement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “猛烈”
Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Tập viết
Dùng trong câu
深海耐压结构试验舱成功抵御了数千个大气压的猛烈超高水压冲击,全面验证了舱体材料极限承载可靠性。
Khoang thử nghiệm kết cấu chịu áp lực biển sâu đã chống chọi thành công lực tác động va đập của áp lực nước siêu cao mãnh liệt dữ dội lên tới hàng ngàn áp-mốt-phe (atm), kiểm chứng toàn diện độ tin cậy chịu tải cực hạn của vật liệu thân khoang.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 猛烈
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “猛烈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 猛 (U+731B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 猛 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (11 nét) · Pinyin: měng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÃNH: bạo lực, dã man, độc ác; in đậm; thường gặp trong ngữ cảnh: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 猛 (MÃNH): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mãnh (猛): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 猛 (âm đọc MÃNH): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm. Từ vựng thường đàm: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 猛 (âm chuẩn MÃNH): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MÃNH (猛): bạo lực, dã man, độc ác; in đậm; từ ghép thông dụng: 猛烈 MÃNH LIỆT (mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 猛 [U+731B · MÃNH · měng]: bạo lực, dã man, độc ác; in đậm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “猛烈”