Tiếng Anh: have, exist; decide, determine, judge; heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “有决心”
Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.
Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “有决心”
💡 有决心 [HỮU QUYẾT TÂM] gồm 有 (HỮU) + 决 (QUYẾT) + 心 (TÂM) → nghĩa tiếng Việt: "有 (HỮU): có". 🦊
Phát âm "有决心": 有 yǒu (thanh 3 (214)) → 决 jué (thanh 2 (35)) → 心 xīn (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

有 (HỮU): có; 决 (QUYẾT): quyết định, xác định, phán xét; 心 (TÂM): Trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi, cội nguồn của mọi suy nghĩ và hành động.
Phồn thể: 有決心
Hán Việt: HỮU QUYẾT TÂM
Tiếng Anh: have, exist; decide, determine, judge; heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “有决心”
Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.
Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “有决心”
Dùng trong câu
有决心(相关词:有名)
Cụm từ “有决心” (HỮU QUYẾT TÂM) — 有 (HỮU): có; 决 (QUYẾT): quyết định, xác định, phán xét; 心 (TÂM): Trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi, cội nguồn của mọi suy nghĩ và hành động.; từ liên hệ: 有名 (HỮU DANH: nổi tiếng, trứ danh lừng danh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 有决心
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Mai sinh riêng dạ nghĩ thầm. Đêm dò chuyện ấy, biết tăm tích rồi.”
Tăm tích: dấu vết nơi ở hoặc nguồn gốc sự tình.
“Biết đâu tăm tích mà dò cho ra.”
Từ “有决心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 有 (U+6709) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 有 · 月 (Bộ NGUYỆT) (6 nét) · Pinyin: yǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có. Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỮU: có; thường gặp trong ngữ cảnh: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 有 (HỮU): có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hữu (有): có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 有 (âm đọc HỮU): có. Từ vựng thường đàm: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 有 (âm chuẩn HỮU): có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỮU (有): có; từ ghép thông dụng: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 有 [U+6709 · HỮU · yǒu]: có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “有决心”