Tiếng Anh: to touch, to feel with the hand, to stroke, to grope; hue, color; variegated colors
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摸彩”
Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 摸彩 [MÔ THÁI] gồm 摸 (MÔ) + 彩 (THÁI) → nghĩa tiếng Việt: "摸 (MÔ): sờ, chạm, vuốt ve". 🦊
Phát âm "摸彩": 摸 mō (thanh 1 (55)) → 彩 cǎi (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

摸 (MÔ): sờ, chạm, vuốt ve; 彩 (THÁI): sắc thái, màu sắc
Phồn thể: 摸彩
Hán Việt: MÔ THÁI
Tiếng Anh: to touch, to feel with the hand, to stroke, to grope; hue, color; variegated colors
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “摸彩”
Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
摸彩(相关词:摸索)
Cụm từ “摸彩” (MÔ THÁI) — 摸 (MÔ): sờ, chạm, vuốt ve; 彩 (THÁI): sắc thái, màu sắc; từ liên hệ: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 摸彩
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Từ “摸彩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 摸 (U+6478) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mò mẫn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm. Chữ MÔ (摸): thuộc bộ THỦ (手), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 摸索 (MÔ SÁCH: mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MÔ: sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm; thường gặp trong ngữ cảnh: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 摸 (MÔ): sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mô (摸): sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 摸 (âm đọc MÔ): sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm. Từ vựng thường đàm: 摸索 MÔ SÁCH (mò mẫm, tìm tòi khám phá, vừa làm vừa rút kinh nghiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 摸 (âm chuẩn MÔ): sờ, chạm, vuốt ve; mò mẫm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
mua chịu
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “摸彩”