Tiếng Anh: to call for help, to send a distress signal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呼救”
Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 呼救 [HÔ CỨU] gồm 呼 (HÔ) + 救 (CỨU) → nghĩa tiếng Việt: "kêu cứu, phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp". 🦊
Phát âm "呼救" [hūjiù — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kêu cứu, phát tín hiệu cầu cứu khẩn cấp
Phồn thể: 呼救
Hán Việt: HÔ CỨU
Tiếng Anh: to call for help, to send a distress signal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “呼救”
Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).
Tập viết
Dùng trong câu
我国北斗全球卫星导航系统搭载的国际搜救载荷实现了对遇险船舶和航空器微弱呼救信号的秒级自动捕获定位。
Tải trọng tìm kiếm cứu nạn quốc tế gắn trên Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Bắc Đẩu Toàn cầu của nước ta đã thực hiện việc định vị bắt trọn tự động cấp độ giây đối với các tín hiệu kêu cứu phát tín hiệu cầu cứu yếu ớt của tàu thuyền và máy bay gặp nạn.

Câu 1/1
Từ “呼救” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 呼 (U+547C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thở dài, thở ra; gọi, hét lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 呼 · 口 (Bộ KHẨU) (8 nét) · Pinyin: hūjiù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thở dài, thở ra; gọi, hét lên. Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 稱呼 XƯNG HÔ (gọi là, xưng hô; danh xưng); 打招呼 ĐẢ CHIÊU HÔ (chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 呼嘯 HÔ KHIẾU (gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)); 呼籲 HÔ HU (kêu gọi, khẩn thiết kêu gọi, thỉnh cầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÔ: thở dài, thở ra; gọi, hét lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 稱呼 XƯNG HÔ (gọi là, xưng hô; danh xưng); 打招呼 ĐẢ CHIÊU HÔ (chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 呼嘯 HÔ KHIẾU (gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)); 呼籲 HÔ HU (kêu gọi, khẩn thiết kêu gọi, thỉnh cầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 呼 (HÔ): thở dài, thở ra; gọi, hét lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (稱呼 XƯNG HÔ (gọi là, xưng hô; danh xưng); 打招呼 ĐẢ CHIÊU HÔ (chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 呼嘯 HÔ KHIẾU (gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)); 呼籲 HÔ HU (kêu gọi, khẩn thiết kêu gọi, thỉnh cầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hô (呼): thở dài, thở ra; gọi, hét lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 呼 (âm đọc HÔ): thở dài, thở ra; gọi, hét lên. Từ vựng thường đàm: 稱呼 XƯNG HÔ (gọi là, xưng hô; danh xưng); 打招呼 ĐẢ CHIÊU HÔ (chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 呼嘯 HÔ KHIẾU (gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)); 呼籲 HÔ HU (kêu gọi, khẩn thiết kêu gọi, thỉnh cầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 呼 (âm chuẩn HÔ): thở dài, thở ra; gọi, hét lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÔ (呼): thở dài, thở ra; gọi, hét lên; từ ghép thông dụng: 稱呼 XƯNG HÔ (gọi là, xưng hô; danh xưng); 打招呼 ĐẢ CHIÊU HÔ (chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 呼嘯 HÔ KHIẾU (gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)); 呼籲 HÔ HU (kêu gọi, khẩn thiết kêu gọi, thỉnh cầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 呼 [U+547C · HÔ · hūjiù]: thở dài, thở ra; gọi, hét lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “呼救”