Tiếng Anh: loophole, flaw, vulnerability, leak
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漏洞”
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 漏洞 (LẬU ĐỘNG) = 漏 (LẬU: rò rỉ, chảy, dột) + 洞 (ĐỘNG: hang động, lỗ, hốc) → lỗ hổng (bảo mật/pháp lý), sơ hở. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

lỗ hổng (bảo mật/pháp lý), sơ hở
Phồn thể: 漏洞
Hán Việt: LẬU ĐỘNG
Tiếng Anh: loophole, flaw, vulnerability, leak
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漏洞”
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家网络安全防护团队建立了全天候智能监测响应机制,及时修复并堵塞了多项重大底层系统漏洞。
Đội ngũ phòng hộ an toàn không gian mạng quốc gia đã thiết lập cơ chế giám sát ứng phó thông minh 24/7, kịp thời bít lấp vá và sửa chữa nhiều lỗ hổng lỗ hổng bảo mật hệ thống nền tảng trọng đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 漏洞
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “漏洞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 漏 (U+6F0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lạu bạu (làu bàu)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漏 (LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lậu (漏): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漏 (âm đọc LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Từ vựng thường đàm: 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漏 (âm chuẩn LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 漏 [U+6F0F · LẬU · lòudòng]: rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “漏洞”