Tiếng Anh: screen, display screen, monitor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屏幕”
Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屏幕 (BÌNH MẠC) = 屏 (BÌNH: màn hình gập, tấm chắn) + 幕 (MẠC: rèm, màn, lều) → màn hình, màn ảnh hiển thị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

màn hình, màn ảnh hiển thị
Phồn thể: 屏幕
Hán Việt: BÌNH MẠC
Tiếng Anh: screen, display screen, monitor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屏幕”
Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Tập viết
Dùng trong câu
在浩瀚深空探测飞行控制大厅的主屏幕上,实时清晰显示着深空着陆器传回的月球背面高清全景图像。
Trên màn hình màn ảnh chính của Đại sảnh Điều khiển Bay Thám trắc Không gian Sâu bao la, hình ảnh toàn cảnh độ nét cao ở mặt sau Mặt Trăng do thiết bị hạ cánh không gian sâu truyền về đang hiển thị sắc nét rõ ràng theo thời gian thực.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 屏幕
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “屏幕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屏 (U+5C4F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tấm bình phong
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màn hình gập, tấm chắn. Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÌNH: màn hình gập, tấm chắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屏 (BÌNH): màn hình gập, tấm chắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bình (屏): màn hình gập, tấm chắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屏 (âm đọc BÌNH): màn hình gập, tấm chắn. Từ vựng thường đàm: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屏 (âm chuẩn BÌNH): màn hình gập, tấm chắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌNH (屏): màn hình gập, tấm chắn; từ ghép thông dụng: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屏 [U+5C4F · BÌNH · píngmù]: màn hình gập, tấm chắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屏幕”