Tiếng Anh: version, edition, release
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “版本”
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “版本”
💡 版本 (BẢN BẢN) = 版 (BẢN: khối in ấn, ấn bản) + 本 (BẢN: cuốn, quyển (sách)) → phiên bản, bản in. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "版本" đọc là bǎn (thanh 3) + běn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phiên bản, bản in
Phồn thể: 版本
Hán Việt: BẢN BẢN
Tiếng Anh: version, edition, release
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “版本”
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “版本”
Dùng trong câu
国家版本馆典藏着数百万册珍贵古籍善本与近现代核心出版物,是守护中华文化根脉的国家级文化殿堂。
Bảo tàng Phiên bản Quốc gia lưu trữ hàng triệu cuốn thư tịch cổ quý hiếm cùng các ấn phẩm cốt lõi thời cận hiện đại, là cung điện văn hóa cấp quốc gia gìn giữ cội nguồn mạch nguồn văn hóa dân tộc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 版本
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “版本” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 版 (U+7248) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khối in ấn; ấn bản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 版 · 片 (Bộ PHIẾN) (8 nét) · Pinyin: bǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khối in ấn; ấn bản. Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẢN: khối in ấn; ấn bản; thường gặp trong ngữ cảnh: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 版 (BẢN): khối in ấn; ấn bản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bản (版): khối in ấn; ấn bản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 版 (âm đọc BẢN): khối in ấn; ấn bản. Từ vựng thường đàm: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 版 (âm chuẩn BẢN): khối in ấn; ấn bản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢN (版): khối in ấn; ấn bản; từ ghép thông dụng: 出版 XUẤT BẢN (xuất bản); 版本 BẢN BẢN (phiên bản, bản in).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 版 [U+7248 · BẢN · bǎn]: khối in ấn; ấn bản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “版本”