Tiếng Anh: to test, test, testing, measurement
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “测试”
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 测试 (TRẮC THÍ) = 测 (TRẮC: đo lường, ước tính, phỏng đoán) + 试 (THÍ: thử, thử nghiệm, thi cử) → thử nghiệm, kiểm tra đo đạc, sát hạch. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

thử nghiệm, kiểm tra đo đạc, sát hạch
Phồn thể: 測試
Hán Việt: TRẮC THÍ
Tiếng Anh: to test, test, testing, measurement
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “测试”
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Tập viết
Dùng trong câu
新一代国产芯片在极端高低温与强辐射极限环境下顺利通过了严苛的可靠性压力测试。
Dòng chip thế hệ mới sản xuất trong nước đã vượt qua bài thử nghiệm kiểm tra áp lực độ tin cậy vô cùng khắt khe trong môi trường giới hạn bức xạ mạnh và nhiệt độ cao thấp cực đoan một cách thuận lợi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 测试
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “测试” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 测 (U+6D4B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đo lường, ước tính, phỏng đoán. [Giản thể: 测 ⇄ Phồn thể: 測 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: cèshì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đo lường, ước tính, phỏng đoán. Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẮC: đo lường, ước tính, phỏng đoán; thường gặp trong ngữ cảnh: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 測 (TRẮC): đo lường, ước tính, phỏng đoán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trắc (測): đo lường, ước tính, phỏng đoán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 測 (âm đọc TRẮC): đo lường, ước tính, phỏng đoán. Từ vựng thường đàm: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 測 (âm chuẩn TRẮC): đo lường, ước tính, phỏng đoán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẮC (測): đo lường, ước tính, phỏng đoán; từ ghép thông dụng: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 測 [U+6D4B · TRẮC · cèshì]: đo lường, ước tính, phỏng đoán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “测试”