Tiếng Anh: cheap, inexpensive, lowly, humble, despicable
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贱”
Chữ TIỆN (贱, phồn thể: 賤): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 戈 (QUA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贱 (âm Hán Việt: TIỆN) → "rẻ, giá rẻ". 🦊
Phát âm "贱" [jiàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

rẻ, giá rẻ; thấp hèn, đê tiện
Phồn thể: 賤
Hán Việt: TIỆN
Tiếng Anh: cheap, inexpensive, lowly, humble, despicable
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贱”
Chữ TIỆN (贱, phồn thể: 賤): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 戈 (QUA).
Tập viết
Dùng trong câu
古人常说“物以稀为贵”,泛滥成灾的东西自然就贱了。
Người xưa thường nói "quý hồ tinh bất quý hồ đa", những thứ tràn lan thì tự nhiên sẽ trở nên rẻ mạt.

Câu 1/1
Từ “贱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贱 (U+8D31) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị. [Giản thể: 贱 ⇄ Phồn thể: 賤 · 贝 (Bộ BỐI) (9 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị. Chữ TIỆN (贱, phồn thể: 賤): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 戈 (QUA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỆN: trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賤 (TIỆN): trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiện (賤): trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賤 (âm đọc TIỆN): trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賤 (âm chuẩn TIỆN): trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỆN (賤): trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賤 [U+8D31 · TIỆN · jiàn]: trung bình, thấp; rẻ tiền, vô giá trị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贱”