Tiếng Anh: contestant, competitor, player, athlete
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “选手”
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 选手 (TUYỂN THỦ) = 选 (TUYỂN: chọn, bầu cử, cuộc bầu cử) + 手 (THỦ: bàn tay, tự tay làm, người chuyên môn) → tuyển thủ, thí sinh vận động viên thi đấu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "选手" đọc là xuǎn (thanh 3) + shǒu (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tuyển thủ, thí sinh vận động viên thi đấu
Phồn thể: 選手
Hán Việt: TUYỂN THỦ
Tiếng Anh: contestant, competitor, player, athlete
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “选手”
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界职业技能大赛赛场上,我国青年选手以精益求精的大国工匠绝技力克全球顶尖强手,斩获多枚金牌。
Trên đấu trường Cuộc thi Kỹ năng Nghề Thế giới, các tuyển thủ thí sinh trẻ tuổi nước ta bằng tuyệt kỹ nghệ nhân nước lớn tinh ích cầu tinh đã đánh bại các đối thủ hàng đầu toàn cầu, xuất sắc giành nhiều tấm huy chương vàng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 选手
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “选手” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 选 (U+9009) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. [Giản thể: 选 ⇄ Phồn thể: 選 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (9 nét) · Pinyin: xuǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYỂN: chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử; thường gặp trong ngữ cảnh: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 選 (TUYỂN): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyển (選): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 選 (âm đọc TUYỂN): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử. Từ vựng thường đàm: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 選 (âm chuẩn TUYỂN): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYỂN (選): chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử; từ ghép thông dụng: 選擇 TUYỂN TRẠCH (lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn); 選舉 TUYỂN CỬ (bầu cử, tuyển cử); 當選 ĐƯƠNG TUYỂN (trúng cử, đắc cử); 候選 HẬU TUYỂN (ứng cử, đề cử; ứng viên); 競選 CẠNH TUYỂN (vận động tranh cử, ứng cử); 篩選 SI TUYỂN (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 選 [U+9009 · TUYỂN · xuǎn]: chọn, chọn; bầu cử; cuộc bầu cử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “选手”