Tiếng Anh: to jump, to bounce, to hop, to leap; bed, couch; framework, chassis
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹦床”
Chữ BÍNH (蹦): thuộc bộ TÚC (足), gồm 18 nét (11 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蹦床 [BÍNH SÀNG] gồm 蹦 (BÍNH) + 床 (SÀNG) → nghĩa tiếng Việt: "蹦 (BÍNH): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng". 🦊
Phát âm "蹦床": 蹦 bèng (thanh 4 (51)) → 床 chuáng (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

蹦 (BÍNH): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng; 床 (SÀNG): Cái giường, tấm phản, mặt phẳng nâng đỡ
Phồn thể: 蹦牀
Hán Việt: BÍNH SÀNG
Tiếng Anh: to jump, to bounce, to hop, to leap; bed, couch; framework, chassis
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹦床”
Chữ BÍNH (蹦): thuộc bộ TÚC (足), gồm 18 nét (11 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT).
Tập viết
Dùng trong câu
蹦床(相关词:起床)
Cụm từ “蹦床” (BÍNH SÀNG) — 蹦 (BÍNH): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng; 床 (SÀNG): Cái giường, tấm phản, mặt phẳng nâng đỡ; từ liên hệ: 起床 (KHỞI SÀNG: thức dậy).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 蹦床
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “蹦床” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蹦 (U+8E66) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蹦 · 口 (Bộ KHẨU) (18 nét) · Pinyin: bèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng. Chữ BÍNH (蹦): thuộc bộ TÚC (足), gồm 18 nét (11 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÍNH: nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蹦 (BÍNH): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bính (蹦): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蹦 (âm đọc BÍNH): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蹦 (âm chuẩn BÍNH): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÍNH (蹦): nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蹦 [U+8E66 · BÍNH · bèng]: nhảy, bật nhảy tưng bừng, tung tăng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蹦床”