Tiếng Anh: deficit, financial deficit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赤字”
Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赤字”
💡 赤字 (XÍCH TỰ) = 赤 (XÍCH: màu đỏ, đỏ rực, tấm lòng son chân thành) + 字 (TỰ: chữ, từ) → thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "赤字" đọc là chì (thanh 4) + zì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại
Phồn thể: 赤字
Hán Việt: XÍCH TỰ
Tiếng Anh: deficit, financial deficit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赤字”
Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “赤字”
Dùng trong câu
国家实行积极的财政政策,科学将财政赤字率控制在安全合理区间,有效兼顾了稳增长与防风险。
Nhà nước thực thi chính sách tài khóa tích cực, kiểm soát một cách khoa học tỷ lệ thâm hụt ngân sách trong khoảng an toàn và hợp lý, dung hòa hiệu quả giữa việc giữ ổn định tăng trưởng và phòng ngừa rủi ro.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赤字
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “赤字” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赤 (U+8D64) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 赤 · 赤 (Bộ XÍCH) (7 nét) · Pinyin: chì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÍCH: màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không; thường gặp trong ngữ cảnh: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 赤 (XÍCH): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xích (赤): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 赤 (âm đọc XÍCH): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. Từ vựng thường đàm: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 赤 (âm chuẩn XÍCH): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÍCH (赤): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không; từ ghép thông dụng: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 赤 [U+8D64 · XÍCH · chì]: Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赤字”