Tiếng Anh: equator (geography)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赤道”
Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赤道 (XÍCH ĐẠO) = 赤 (XÍCH: màu đỏ, đỏ rực, tấm lòng son chân thành) + 道 (ĐẠO: con đường, đạo lý) → xích đạo, đường xích đạo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "赤道" đọc là chì (thanh 4) + dào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xích đạo, đường xích đạo
Phồn thể: 赤道
Hán Việt: XÍCH ĐẠO
Tiếng Anh: equator (geography)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赤道”
Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.
Tập viết
Dùng trong câu
中国在赤道附近低纬度海域成功进行了多次海上航天运载火箭发射,充分利用了地球自转最大线速度优势。
Trung Quốc đã thực hiện thành công nhiều đợt phóng tên lửa đẩy vũ trụ trên biển tại vùng biển vĩ độ thấp gần xích đạo, tận dụng triệt để ưu thế vận tốc tuyến tính tự quay lớn nhất của Trái Đất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赤道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “赤道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赤 (U+8D64) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 赤 · 赤 (Bộ XÍCH) (7 nét) · Pinyin: chì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÍCH: màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không; thường gặp trong ngữ cảnh: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 赤 (XÍCH): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xích (赤): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 赤 (âm đọc XÍCH): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không. Từ vựng thường đàm: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 赤 (âm chuẩn XÍCH): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÍCH (赤): Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không; từ ghép thông dụng: 赤道 XÍCH ĐẠO (xích đạo, đường xích đạo); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại); 赤壁 XÍCH BÍCH (Xích bích).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 赤 [U+8D64 · XÍCH · chì]: Màu đỏ, đỏ rực; tấm lòng son chân thành; trần trụi, trống không.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赤道”