Tiếng Anh: impulse, impulsive, rash
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冲动”
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 冲动 (XUNG ĐỘNG) = 冲 (XUNG: xông pha, lao tới, pha) + 动 (ĐỘNG: chuyển động, hoạt động, hành động) → bốc đồng, nông nổi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "冲动" đọc là chōng (thanh 1) + dòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát
Phồn thể: 衝動
Hán Việt: XUNG ĐỘNG
Tiếng Anh: impulse, impulsive, rash
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冲动”
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Tập viết
Dùng trong câu
在处理重大复杂法律纠纷与商务谈判时,必须时刻保持冷静理性,绝不能凭一时情绪冲动用事。
Khi xử lý các tranh chấp pháp luật và đàm phán thương vụ phức tạp trọng đại, bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự điềm tĩnh lý trí, tuyệt đối không thể hành động bốc đồng dựa theo cảm xúc nhất thời.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 冲动
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “冲动” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 冲 (U+51B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xông pha, lao tới; pha, dội (nước). [Giản thể: 冲 ⇄ Phồn thể: 衝 · 冫 (Bộ BĂNG) (6 nét) · Pinyin: chōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUNG: xông pha, lao tới; pha, dội (nước); thường gặp trong ngữ cảnh: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衝 (XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xung (衝): xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衝 (âm đọc XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Từ vựng thường đàm: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衝 (âm chuẩn XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUNG (衝): xông pha, lao tới; pha, dội (nước); từ ghép thông dụng: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衝 [U+51B2 · XUNG · chōng]: xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “冲动”