Tiếng Anh: account, bill, credit, debt
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “账”
Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “账”
💡 账 (TRƯỚNG: tài khoản, hóa đơn, nợ), thuộc bộ 貝 (BỐI). Gặp lại trong: 结账 (KẾT TRƯỚNG), 账户 (TRƯỚNG HỘ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

sổ sách, tài khoản kế toán, công nợ
Phồn thể: 賬
Hán Việt: TRƯỚNG
Tiếng Anh: account, bill, credit, debt
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “账”
Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “账”
Dùng trong câu
国家科技经费全面推行数字化规范管理与绩效评价机制,确保每一笔科研财政资金账目清晰、使用高效。
Kinh phí khoa học công nghệ quốc gia đẩy mạnh toàn diện cơ chế đánh giá hiệu quả và quản lý chuẩn hóa số hóa, bảo đảm từng khoản sổ sách tài khoản nguồn vốn ngân sách nghiên cứu khoa học đều minh bạch rõ ràng, sử dụng hiệu quả cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 账
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “账” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 账 (U+8D26) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. [Giản thể: 账 ⇄ Phồn thể: 賬 · 贝 (Bộ BỐI) (8 nét) · Pinyin: zhàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRƯỚNG: tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng; thường gặp trong ngữ cảnh: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賬 (TRƯỚNG): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trướng (賬): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賬 (âm đọc TRƯỚNG): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng. Từ vựng thường đàm: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賬 (âm chuẩn TRƯỚNG): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRƯỚNG (賬): tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng; từ ghép thông dụng: 結賬 KẾT TRƯỚNG (thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)); 賬戶 TRƯỚNG HỘ (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賬 [U+8D26 · TRƯỚNG · zhàng]: tài khoản; hóa đơn, nợ; tín dụng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “账”