Tiếng Anh: applause, clapping
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掌声”
Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “掌声”
💡 掌声 (CHƯỞNG THANH) = 掌 (CHƯỞNG: lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân) + 声 (THANH: âm thanh, giọng nói, tiếng động) → tiếng vỗ tay, tràng pháo tay giòn giã. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

tiếng vỗ tay, tràng pháo tay giòn giã
Phồn thể: 掌聲
Hán Việt: CHƯỞNG THANH
Tiếng Anh: applause, clapping
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掌声”
Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “掌声”
Dùng trong câu
在大科学工程表彰盛典上,全场数千名代表起立为功勋战略科学家报以经久不息的热烈掌声与崇高敬意。
Tại đại lễ tuyên dương công trình khoa học lớn, hàng ngàn đại biểu toàn trường đã đứng dậy dành những tràng pháo tay tiếng vỗ tay nồng nhiệt kéo dài không dứt cùng niềm tôn kính cao đẹp nhất gửi tới các nhà khoa học chiến lược có công lao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 掌声
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Buổi sớm mùa xuân trong trẻo ngập tràn tiếng chim ca và hoa rơi.
Âm Hán Việt: XUÂN MIÊN BẤT GIÁC HIỂU, XỨ XỨ VĂN ĐỀ ĐIỂU. DẠ LAI PHONG VŨ THANH, HOA LẠC TRI ĐA THIỂU.
“Giấc xuân ngủ say chẳng biết trời đã sáng, khắp nơi nơi nghe tiếng chim hót vang. Đêm qua có tiếng mưa gió rì rào, hoa rụng biết là bao nhiêu.”
Từ “掌声” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 掌 (U+638C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 掌 · ⺌ (Bộ TIỂU) (12 nét) · Pinyin: zhǎngshēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân. Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 掌握 CHƯỞNG ÁC (nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHƯỞNG: lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân; thường gặp trong ngữ cảnh: 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 掌握 CHƯỞNG ÁC (nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掌 (CHƯỞNG): lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 掌握 CHƯỞNG ÁC (nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chưởng (掌): lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掌 (âm đọc CHƯỞNG): lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân. Từ vựng thường đàm: 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 掌握 CHƯỞNG ÁC (nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掌 (âm chuẩn CHƯỞNG): lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHƯỞNG (掌): lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân; từ ghép thông dụng: 鼓掌 CỔ CHƯỞNG (vỗ tay); 掌握 CHƯỞNG ÁC (nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掌 [U+638C · CHƯỞNG · zhǎngshēng]: lòng bàn tay, lòng bàn chân, bàn chân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “掌声”