Tiếng Anh: to run a school, to operate an educational institution
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “办学”
Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 办学 (BIỆN HỌC) = 办 (BIỆN: quản lý, làm, xử lý) + 学 (HỌC: học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt) → mở trường, điều hành trường học, tổ chức giáo dục. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

mở trường, điều hành trường học, tổ chức giáo dục
Phồn thể: 辦學
Hán Việt: BIỆN HỌC
Tiếng Anh: to run a school, to operate an educational institution
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “办学”
Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).
Tập viết
Dùng trong câu
高校坚持把立德树人作为根本任务,不断创新科教融汇与产教融合协同育人的办学模式。
Trường đại học kiên trì lấy việc lập đức bồi dưỡng con người làm nhiệm vụ căn bản, không ngừng đổi mới sáng tạo mô hình mở trường điều hành trường học cùng nuôi dưỡng giáo dục kết hợp doanh nghiệp - giáo dục và khoa học - giáo dục.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 办学
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Đạo học ngày nay đã bỏ rồi. Mười người đi học chín người thôi.”
Từ “办学” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 办 (U+529E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quản lý, làm, xử lý; đối phó với. [Giản thể: 办 ⇄ Phồn thể: 辦 · 力 (Bộ LỰC) (4 nét) · Pinyin: bànxué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỆN: quản lý, làm, xử lý; đối phó với; thường gặp trong ngữ cảnh: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辦 (BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biện (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辦 (âm đọc BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Từ vựng thường đàm: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辦 (âm chuẩn BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với; từ ghép thông dụng: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辦 [U+529E · BIỆN · bànxué]: quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “办学”