Tiếng Anh: agency, office, representative office
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “办事处”
Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 办事处 (BIỆN SỰ XỨ) = 办 (BIỆN: quản lý, làm, xử lý) + 事 (SỰ: sự việc, công việc, chuyện) + 处 (XỨ: địa điểm, địa phương, khoa) → văn phòng đại diện, văn phòng liên lạc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

văn phòng đại diện, văn phòng liên lạc
Phồn thể: 辦事處
Hán Việt: BIỆN SỰ XỨ
Tiếng Anh: agency, office, representative office
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “办事处”
Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý).
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技创新国际交流中心在海外多个全球顶尖创新枢纽城市设立了高水平科技合作联络办事处。
Trung tâm Giao lưu Quốc tế Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã thiết lập các văn phòng đại diện văn phòng liên lạc hợp tác khoa học công nghệ trình độ cao tại nhiều đô thị đầu mối đổi mới sáng tạo hàng đầu thế giới ở nước ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 办事处
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “办事处” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 办 (U+529E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quản lý, làm, xử lý; đối phó với. [Giản thể: 办 ⇄ Phồn thể: 辦 · 力 (Bộ LỰC) (4 nét) · Pinyin: bànshìchù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Chữ BIỆN (办, phồn thể: 辦): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 办法 (BIỆN PHÁP: biện pháp, cách thức), 办公室 (BIỆN CÔNG THẤT: văn phòng), 举办 (CỬ BIỆN: tổ chức, đăng cai), 办理 (BIỆN LÝ: làm thủ tục, giải quyết, xử lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIỆN: quản lý, làm, xử lý; đối phó với; thường gặp trong ngữ cảnh: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 辦 (BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biện (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 辦 (âm đọc BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với. Từ vựng thường đàm: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 辦 (âm chuẩn BIỆN): quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIỆN (辦): quản lý, làm, xử lý; đối phó với; từ ghép thông dụng: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 辦公室 BIỆN CÔNG THẤT (văn phòng); 舉辦 CỬ BIỆN (tổ chức, đăng cai); 辦理 BIỆN LÝ (làm thủ tục, giải quyết, xử lý); 承辦 THỪA BIỆN (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện); 主辦 CHỦ BIỆN (chủ trì tổ chức, đơn vị đăng cai tổ chức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 辦 [U+529E · BIỆN · bànshìchù]: quản lý, làm, xử lý; đối phó với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “办事处”