Tiếng Anh: virtuous, gentle and kind, good (of a woman)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贤惠”
Chữ HIỀN (贤 / 賢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (賢) gồm chữ THẦN (臣) chỉ người bề tôi, bộ HỰU (又) chỉ bàn tay làm việc tận tụy và bộ BỐI (貝) ở dưới chỉ tài sản, giá trị quý báu; chữ giản thể thay phần trên bằng hai nét sổ ngang gọn gàng. Người vừa có phẩm đức trung hậu vừa có năng lực tạo ra giá trị tốt đẹp cho xã hội chính là bậc HIỀN (贤) tài đáng trân trọng nhất của đất nước.
Bề tôi THẦN (臣) giữ tấm lòng, Tay HỰU (又) tháo vát lập công giúp đời. Dưới thêm chữ BỐI (贝) sáng ngời, Đức tài trọn vẹn nên người HIỀN (贤) nhân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贤惠 (HIỀN HUỆ) = 贤 (HIỀN: hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng) + 惠 (HUỆ: ân huệ, mang lại lợi ích, mang lại lòng tốt) → hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "贤惠" đọc là xián (thanh 2) + huì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang
Phồn thể: 賢惠
Hán Việt: HIỀN HUỆ
Tiếng Anh: virtuous, gentle and kind, good (of a woman)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贤惠”
Chữ HIỀN (贤 / 賢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (賢) gồm chữ THẦN (臣) chỉ người bề tôi, bộ HỰU (又) chỉ bàn tay làm việc tận tụy và bộ BỐI (貝) ở dưới chỉ tài sản, giá trị quý báu; chữ giản thể thay phần trên bằng hai nét sổ ngang gọn gàng. Người vừa có phẩm đức trung hậu vừa có năng lực tạo ra giá trị tốt đẹp cho xã hội chính là bậc HIỀN (贤) tài đáng trân trọng nhất của đất nước.
Bề tôi THẦN (臣) giữ tấm lòng, Tay HỰU (又) tháo vát lập công giúp đời. Dưới thêm chữ BỐI (贝) sáng ngời, Đức tài trọn vẹn nên người HIỀN (贤) nhân.
Tập viết
Dùng trong câu
这位扎根边远海岛几十年的军嫂勤劳贤惠、默默挑起家庭重担,全心全意支持丈夫坚守祖国海防一线战位。
Người vợ quân nhân gắn bó mấy chục năm nơi hải đảo xa xôi này vô cùng cần cù hiền thục nết na, âm thầm gánh vác việc gia đình, toàn tâm toàn ý ủng hộ người chồng kiên cường bám trụ vị trí chiến đấu nơi tiền tuyến phòng thủ bờ biển của Tổ quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 贤惠
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “贤惠” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贤 (U+8D24) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng. [Giản thể: 贤 ⇄ Phồn thể: 賢 · 又 (Bộ HỰU) (8 nét) · Pinyin: xián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng. Chữ HIỀN (贤 / 賢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (賢) gồm chữ THẦN (臣) chỉ người bề tôi, bộ HỰU (又) chỉ bàn tay làm việc tận tụy và bộ BỐI (貝) ở dưới chỉ tài sản, giá trị quý báu; chữ giản thể thay phần trên bằng hai nét sổ ngang gọn gàng. Người vừa có phẩm đức trung hậu vừa có năng lực tạo ra giá trị tốt đẹp cho xã hội chính là bậc HIỀN (贤) tài đáng trân trọng nhất của đất nước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賢惠 HIỀN HUỆ (hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang); 招賢 CHIÊU HIỀN (Chiêu hiền); 賢士 HIỀN SĨ (Hiền sĩ); 賢才 HIỀN TÀI (Hiền tài); 賢臣 HIỀN THẦN (Hiền thần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỀN: hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng; thường gặp trong ngữ cảnh: 賢惠 HIỀN HUỆ (hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang); 招賢 CHIÊU HIỀN (Chiêu hiền); 賢士 HIỀN SĨ (Hiền sĩ); 賢才 HIỀN TÀI (Hiền tài); 賢臣 HIỀN THẦN (Hiền thần).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賢 (HIỀN): Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賢惠 HIỀN HUỆ (hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang); 招賢 CHIÊU HIỀN (Chiêu hiền); 賢士 HIỀN SĨ (Hiền sĩ); 賢才 HIỀN TÀI (Hiền tài); 賢臣 HIỀN THẦN (Hiền thần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiền (賢): Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賢 (âm đọc HIỀN): Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng. Từ vựng thường đàm: 賢惠 HIỀN HUỆ (hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang); 招賢 CHIÊU HIỀN (Chiêu hiền); 賢士 HIỀN SĨ (Hiền sĩ); 賢才 HIỀN TÀI (Hiền tài); 賢臣 HIỀN THẦN (Hiền thần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賢 (âm chuẩn HIỀN): Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỀN (賢): Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng; từ ghép thông dụng: 賢惠 HIỀN HUỆ (hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang); 招賢 CHIÊU HIỀN (Chiêu hiền); 賢士 HIỀN SĨ (Hiền sĩ); 賢才 HIỀN TÀI (Hiền tài); 賢臣 HIỀN THẦN (Hiền thần).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賢 [U+8D24 · HIỀN · xián]: Hiền tài, người có đức hạnh và tài năng, kính trọng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贤惠”