Tiếng Anh: to link up, to join, connection, transition
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衔接”
Chữ HÀM (衔, phồn thể: 銜): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 钅 (KIM). Từ ghép HSK: 衔接 (HÀM TIẾP: kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 衔接 (HÀM TIẾP) = 衔 (HÀM: chút, ngậm vào miệng, cắn) + 接 (TIẾP: đón, nhận, nghe (điện thoại)) → kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "衔接" đọc là xián (thanh 2) + jiē (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng
Phồn thể: 銜接
Hán Việt: HÀM TIẾP
Tiếng Anh: to link up, to join, connection, transition
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衔接”
Chữ HÀM (衔, phồn thể: 銜): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 钅 (KIM). Từ ghép HSK: 衔接 (HÀM TIẾP: kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家扎实做好巩固拓展脱贫攻坚成果同乡村振兴有效衔接,持续增强脱贫地区和脱贫群众内生发展动力。
Nhà nước làm thật vững chắc công tác kết nối khớp nối hiệu quả giữa việc củng cố mở rộng thành quả xóa đói giảm nghèo với chấn hưng nông thôn, liên tục tăng cường động lực phát triển nội sinh của quần chúng và các vùng đã thoát nghèo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 衔接
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “衔接” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衔 (U+8854) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng. [Giản thể: 衔 ⇄ Phồn thể: 銜 · 彳 (Bộ XÍCH) (11 nét) · Pinyin: xián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng. Chữ HÀM (衔, phồn thể: 銜): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 钅 (KIM). Từ ghép HSK: 衔接 (HÀM TIẾP: kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 銜接 HÀM TIẾP (kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀM: chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng; thường gặp trong ngữ cảnh: 銜接 HÀM TIẾP (kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 銜 (HÀM): chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (銜接 HÀM TIẾP (kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hàm (銜): chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 銜 (âm đọc HÀM): chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng. Từ vựng thường đàm: 銜接 HÀM TIẾP (kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 銜 (âm chuẩn HÀM): chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀM (銜): chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng; từ ghép thông dụng: 銜接 HÀM TIẾP (kết nối liên hoàn, khớp nối chuyển tiếp nhịp nhàng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 銜 [U+8854 · HÀM · xián]: chút; ngậm vào miệng, cắn; bịt miệng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “衔接”